Tiếng Nga | Cụm từ & Mẫu câu - Giao tiếp kinh doanh | Viết tắt

Viết tắt - Viết tắt trong giao tiếp kinh doanh

a.m. (ante meridiem)
... часов утра
Dùng để chỉ giờ sau 0h sáng, trước 12h trưa
approx. (approximately)
ca. (circa -ровно)
Dùng để ước lượng
attn. (to the attention of)
прямо в руки
Dùng để gửi đến một cá nhân cụ thể
B.A. (Bachelor of Arts)
Бакалавр изобр. иск-в (изобразительного искусства)
Học vị
CET (Central European Time)
CET (Central European Time - времянной пояс Центральной Европы)
Chú thích thời gian khi làm việc với đối tác ở múi giờ khác
H.R.H. (His/Her Royal Highness)
Его величество
Tước danh
i.e. (id est)
т.е. (то есть)
Giải thích thêm
inc. (incorporated)
inc. (incorporated - при сотрудничестве)
Đuôi đính kèm sau tên để nêu rõ thể chế một tổ chức kinh doanh
Ltd. (limited)
ООО (общество с ограниченной ответственностью), ЗАО (Закрытое акционерное общество)
Đuôi đính kèm sau tên để nêu rõ thể chế một tổ chức kinh doanh
n/a (not applicable)
непригодный
Dùng để chỉ những mục không áp dụng một điều hay khoản nào đó
no. (number)
№ (номер)
Số thứ tự
p.a. (per annum)
.../год (в год)
Dùng để chú thích hoạt động mang tính chất thường niên
p.m. (post meridiem)
... часов вечера
Chỉ giờ từ sau 12h trưa đến trước 0h sáng
PTO (please turn over)
см. далее (смотри далее)
Chú thích rằng tài liệu có hai mặt
VP (vice president)
Премьер
Chức vụ của người nắm quyền cao nhất sau Chủ tịch