Tiếng Đức | Cụm từ & Mẫu câu - Giao tiếp kinh doanh | E-Mail

E-Mail - Lời thưa gửi

Stimate Domnule Preşedinte,
Sehr geehrter Herr Präsident,
Rất trang trọng. Người nhận có chức danh đặc biệt và chức danh này được dùng trong xưng hô thay vì dùng tên
Stimate Domnule,
Sehr geehrter Herr,
Trang trọng. Người nhận là nam, nhưng người viết không biết tên người nhận
Stimată Doamnă,
Sehr geehrte Frau,
Trang trọng. Người nhận là nữ, nhưng người viết không biết tên người nhận
Stimate Domnul/Doamnă,
Sehr geehrte Damen und Herren,
Trang trọng. Người viết không biết tên và giới tính của người nhận
Stimaţi Domni,
Sehr geehrte Damen und Herren,
Trang trọng. Dùng trong trường hợp có nhiều người nhận mà người viết không rõ tên hoặc cả một văn phòng, bộ phận.
În atenţia cui este interesat,
Sehr geehrte Damen und Herren,
Trang trọng. Người viết không biết tên tuổi và giới tính người nhận.
Stimate Domnule Popescu,
Sehr geehrter Herr Schmidt,
Trang trọng. Người nhận là nam. Người viết biết rõ họ tên người nhận
Stimată Doamnă Popescu,
Sehr geehrte Frau Schmidt,
Trang trọng. Người nhận là nữ, đã lập gia đình. Người viết biết rõ họ tên người nhận
Stimată Domnişoară Ionescu,
Sehr geehrte Frau Schmidt,
Trang trọng. Người nhận là nữ, chưa lập gia đình. Người viết biết rõ họ tên người nhận
Stimată Doamnă Popescu,
Sehr geehrte Frau Schmidt,
Trang trọng. Người nhận là nữ. Người viết biết rõ họ tên người nhận nhưng không biết tình trạng hôn nhân
Dragă Andreea Popescu,
Lieber Herr Schmidt,
Ít trang trọng hơn. Người viết và người nhận thư đã từng liên hệ công tác trước đó
Dragă Mihai,
Lieber Johann,
Không trang trọng. Người viết và người nhận có thể có quan hệ khá gần gũi.
Vă scriem cu privire la...
Wir schreiben Ihnen bezüglich...
Trang trọng. Mở đầu thư với tư cách đại diện cho một tập thể/công ty
Vă scriem în legătură cu...
Wir schreiben Ihnen in Zusammenhang mit...
Trang trọng. Mở đầu thư với tư cách đại diện cho một tập thể/công ty
În legătură cu...
Bezug nehmend auf...
Trang trọng. Mở đầu thư bằng cách đề cập tới mội nội dung hai bên đã thảo luận trước đó
Referitor la...
In Bezug auf...
Trang trọng. Mở đầu thư bằng cách đề cập tới mội nội dung hai bên đã thảo luận trước đó
Vă scriu pentru a vă întreba despre...
Ich schreibe Ihnen, um mich nach ... zu erkundigen...
Ít trang trọng hơn. Người viết thư viết với tư cách cá nhân hoặc đại diện cho công ty
Vă scriu în numele...
Ich schreibe Ihnen im Namen von...
Trang trọng. Dùng khi người viết đại diện cho một người khác để viết thư
Compania Dumneavoastă ne-a fost recomandată cu caldură de...
Ihr Unternehmen wurde mir von ... sehr empfohlen...
Trang trọng. Mở đầu thư một cách lịch sự

E-Mail - Nội dung chính

V-ar deranja dacă...
Würde es Sie Ihnen etwas ausmachen, wenn...
Yêu cầu trang trọng, mang tính thăm dò ý kiến
Aţi fi atât de amabil încât să...
Wären Sie so freundlich...
Yêu cầu trang trọng, mang tính thăm dò ý kiến
V-aş fi profund îndatorat dacă...
Ich wäre Ihnen sehr verbunden, wenn...
Yêu cầu trang trọng, mang tính thăm dò ý kiến
Am aprecia foarte mult dacă aţi putea să ne trimiteţi informaţii mai detaliate despre...
Wir würden uns sehr freuen, wenn Sie uns ausführlichere Informationen über ... zusenden könnten.
Yêu cầu trang trọng, rất lịch sự
V-aş rămâne profund îndatorat dacă...
Ich wäre Ihnen sehr dankbar, wenn Sie ... könnten...
Yêu cầu trang trọng, rất lịch sự
Aţi putea vă rog să îmi trimiteţi...
Würden Sie mir freundlicherweise ... zusenden...
Yêu cầu trang trọng, lịch sự
Suntem interesaţi în a obţine/primi...
Wir sind daran interessiert, ... zu beziehen/erhalten...
Yêu cầu trang trọng, lịch sự
Aş dori să ştiu dacă...
Ich möchte Sie fragen, ob...
Yêu cầu trang trọng, lịch sự
Îmi puteţi recomanda...
Können Sie ... empfehlen...
Yêu cầu trang trọng, thẳng thắn
Trimiteţi-mi şi mie vă rog...
Würden Sie mir freundlicherweise … zusenden...
Yêu cầu trang trọng, thẳng thắn
Sunteţi solicitat de urgenţă să...
Sie werden dringlichst gebeten...
Yêu cầu trang trọng, rất thẳng thắn
V-am rămâne recunoscători dacă...
Wir wären Ihnen dankbar, wenn...
Yêu cầu trang trọng, lịch sự. Người viết viết với tư cách đại diện cho công ty
Care este lista dumneavoastră curentă de preţuri pentru...
Wie lautet Ihr aktueller Listenpreis für...
Yêu cầu cụ thể, trang trọng, thẳng thắn
Ne interesează...şi am vrea să aflăm...
Wir sind an ... interessiert und würden gerne wissen, ...
Câu hỏi trang trọng, trực tiếp
Am înţeles din reclama dvs. că produceţi...
Wir haben Ihrer Werbung entnommen, dass Sie ... herstellen...
Câu hỏi trang trọng, trực tiếp
Intenţia noastră este să...
Wir beabsichtigen...
Trang trọng. Đưa ra ý định cụ thể một cách trực tiếp
Am analizat amănunţit propunerea dvs. şi...
Wir haben Ihr Angebot sorgfältig geprüft und…
Trang trọng. Đề xuất thảo luận về một giao dịch nào đó
Vă aducem la cunoştinţă faptul că din păcate...
Leider müssen wir Ihnen mitteilen, dass…
Trang trọng. Từ chối giao dịch hoặc thể hiện rằng mình không hứng thú với lời mời chào
Ataşamentul este în formatul...
Der Anhang ist im ...-Format.
Tiếng Anh: Trang trọng. Nêu rõ định dạng và cách mở file đính kèm
Nu am putut deschide ataşamentul mesajului dumneavoastră. Antivirusul meu a detectat un virus.
Ich habe Ihren Anhang heute Morgen nicht öffnen können. Mein Virenscanner hat einen Virus entdeckt.
Trang trọng, thẳng thắn. Đề cập tới vấn đề liên quan tới file đính kèm
Îmi cer scuze pentru faptul că nu am răspuns atât de târziu dar, din cauza unei greşeli de tastare, mail-ul trimis dumneavoastră mi-a fost returnat ca fiind direcţionat către un utilizator necunoscut.
Bitte entschuldigen Sie die verspätete Weiterleitung der Nachricht, aber aufgrund eines Tippfehlers kam Ihre E-Mail mit dem Hinweis "unbekannter Nutzer" an mich zurück.
Trang trọng, lịch sự
Pentru informaţii suplimentare vă rugăm să vizitaţi site-ul nostru la adresa...
Weitere Informationen erhalten Sie auf unserer Internetseite unter...
Trang trọng. Dùng khi quảng cáo website

E-Mail - Kết thư

În cazul în care mai aveţi nevoie de informaţii suplimentare vă rog să mă contactaţi.
Für weitere Auskünfte stehe ich Ihnen gerne zur Verfügung.
Trang trọng, rất lịch sự
În cazul în care mai aveţi nevoie de informaţii suplimentare vă rugăm să ne contactaţi.
Bitte lassen Sie uns wissen, falls wir Ihnen weiter behilflich sein können.
Trang trọng, rất lịch sự
Vă mulţumesc anticipat...
Vielen Dank im Voraus...
Trang trọng, rất lịch sự
În cazul în care doriţi informaţii suplimentare vă rog să nu ezitaţi să mă contactaţi.
Für weitere Informationen stehe ich Ihnen gerne zur Verfügung.
Trang trọng, rất lịch sự
V-aş rămâne profund îndatorat în cazul în care aţi analiza problema cât mai curând.
Ich wäre Ihnen äußerst dankbar, wenn Sie diese Angelegenheit so schnell wie möglich prüfen könnten.
Trang trọng, rất lịch sự
Vă rog să îmi răspundeţi cât mai curând deoarece...
Bitte antworten Sie uns umgehend, da…
Trang trọng, lịch sự
În cazul în care aveţi nevoie de informaţii suplimentare mă puteţi contacta.
Für weitere Informationen stehe ich Ihnen gerne zur Verfügung.
Trang trọng, lịch sự
Anticipez cu încredere posibilitatea de a lucra împreună.
Ich freue mich auf die Zusammenarbeit.
Trang trọng, lịch sự
Mulţumesc pentru ajutorul oferit.
Vielen Dank für Ihre Hilfe in dieser Angelegenheit.
Trang trọng, lịch sự
Anticipez cu nerăbdare o discuţie pe această temă.
Ich freue mich darauf, diesen Sachverhalt mit Ihnen zu besprechen.
Trang trọng, thẳng thắn
Dacă aveţi nevoie de informaţii suplimentare...
Falls Sie weitere Informationen benötigen...
Trang trọng, thẳng thắn
Apreciem modul dumneavoastră de a face afaceri.
Wir schätzen Sie als Kunde.
Trang trọng, thẳng thắn
Vă rog să mă contactaţi - numărul meu direct de telefon este...
Bitte kontaktieren Sie mich. Meine Telefonnummer ist...
Trang trọng, rất thẳng thắn
Anticipez cu plăcere un răspuns.
Ich würde mich freuen, bald von Ihnen zu hören.
Ít trang trọng hơn. Lịch sự
Cu stimă,
Mit freundlichen Grüßen
Trang trọng. Người viết không biết tên người nhận
Cu sinceritate,
Mit freundlichen Grüßen
Trang trọng. Thông dụng. Người viết biết tên người nhận
Cu respect,
Hochachtungsvoll
Trang trọng. Ít thông dụng. Người viết biết tên người nhận
Toate cele bune,
Herzliche Grüße
Ít trang trọng. Người viết và người nhận thân thiết ở mức độ xưng hô bằng tên
Cu bine,
Grüße
Ít trang trọng. Người viết và người nhận thân thiết và thường xuyên liên hệ công tác